Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Vui lòng đính kèm danh sách (tải mẫu file )
Cách tham gia: Upload file
Hoặc gửi qua zalo : 0932 336 297
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
BẢO HIỂM SỨC KHOẺ BIC CARE - AN TÂM CUỘC SỐNG |
| Bảo hiểm sức khoẻ BIC Care là giải pháp chăm sóc sức khỏe ưu việt từ Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV (BIC), được thiết kế để mang lại sự bảo vệ tài chính toàn diện trước các rủi ro ốm đau, bệnh tật, tai nạn. Với các gói quyền lợi linh hoạt, mạng lưới bảo lãnh viện phí rộng khắp toàn quốc và dịch vụ chuyên nghiệp, BIC Care không chỉ là một chính sách phúc lợi hấp dẫn cho doanh nghiệp mà còn là tấm khiên vững chắc, giúp các cá nhân và gia đình an tâm vui sống mà không phải lo lắng về gánh nặng chi phí y tế. |
Bảo vệ toàn diện: Đảm bảo quyền lợi sức khỏe mọi lúc.
Chi trả viện phí: Hỗ trợ chi phí điều trị nội trú, ngoại trú.
Bảo hiểm phẫu thuật: Thanh toán chi phí phẫu thuật cần thiết.
Hỗ trợ cấp cứu: Chi trả khi cần cấp cứu, vận chuyển y tế.
Bảo hiểm tai nạn: Đền bù khi gặp tai nạn ngoài ý muốn.
Thủ tục nhanh gọn: Giải quyết bồi thường đơn giản, minh bạch.
Điều kiện tham gia Bảo hiểm Sức khoẻ BICCare.
Độ tuổi áp dụng: 15 ngày tuổi đến 65 tuổi (tái tục đến 70 tuổi)
Doanh nghiệp: Cần tham gia tối thiểu 3 nhân viên.
Tải quyền lợi Bảo hiểm BICCare: Tải file tại đây .
Tải quy tắc Bảo hiểm BICCare: Tải file tại đây .
Cách thức tham gia bảo hiểm
Kết nối tư vấn chăm sóc trong năm: Zalo: 0932 336 297 .
Các gói Bảo hiểm tương tự.
Bảo Hiểm BIC Care Cá Nhân.
Bảo Hiểm BIC Care Doanh Nghiệp.
Bảo Hiểm Tai Nạn PVI.
Xem trang tổng hợp loại hình bảo hiểm.
NHẬN BÁO GIÁ VÀ CHƯƠNG TRÌNH BẢO HIỂM


| A | CHƯƠNG TRÌNH | Đồng | Bạc | Vàng | Bạch kim | Kim cương |
| I | Quyền lợi Tai nạn | 300 triệu/năm | 500 triệu/năm | 600 triệu/năm | 700 triệu/năm | 1 Tỷ/năm |
| 1 | Tử kỳ, thương tật vĩnh viễn | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí y tế do tai nạn | 30 triệu/năm | 50 triệu/năm | 80 triệu/năm | 100 triệu/năm | 150 triệu/năm |
| 3 | Trợ cấp nội trú do tai nạn (60 ngày/năm) | 50 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày | 200 nghìn/ngày | 300 nghìn/ngày | 400 nghìn/ngày |
| II | Quyền lợi Nội trú | 45 triệu/năm | 65 triệu/năm | 110 triệu/năm | 160 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| 1 | Chi phí nằm viện 60 ngày/năm | 45 triệu/năm | 65 triệu/năm | 110 triệu/năm | 160 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| a | Chi phí tiền phòng, giường bệnh | 2 triệu/ngày | 3.5 triệu/ngày | 5.5 triệu/ngày | 8 triệu/ngày | 10 triệu/ngày |
| b | Các chi phí bệnh viện tổng hợp | |||||
| 2 | Các chi phí phẫu thuật/năm | 45 triệu/năm | 65 triệu/năm | 110 triệu/năm | 160 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| a | Phẫu thuật do ốm bệnh | Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm | ||||
| b | Phẫu thuật cấy ghép nội tạng | Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm | ||||
| 3 | Các quyền lợi khác | |||||
| a | Chi phí trước, sau nhập viện 30 ngày/năm | 3 triệu/năm | 4.5 triệu/năm | 6.5 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| b | Y tá chăm sóc tại nhà sau xuất viện 15 ngày | 1 triệu/năm | 1.5 triệu/năm | 2 triệu/năm | 3 triệu/năm | 5 triệu/năm |
| c | Chi phí hồi sức tích cực 30 ngày/năm | 45 triệu/năm | 65 triệu/năm | 110 triệu/năm | 160 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| d | Dịch vụ xe cứu thương | 3 triệu/năm | 4.5 triệu/năm | 6.5 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| III | Quyền lợi Ngoại trú | 5 triệu/năm | 6 triệu/năm | 6 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| 1 | Số tiền/lần thăm khám 10 lần/năm | 1 triệu/lần | 1.1 triệu/lần | 1.3 triệu/lần | 2 triệu/lần | 3 triệu/lần |
| 2 | Vật lý trị liệu tối đa 20 ngày/năm | 50 nghìn/ngày | 50 nghìn/ngày | 50 nghìn/ngày | 70 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày |
| B | QUYỀN LỢI BỔ SUNG | Đồng | Bạc | Vàng | Bạch kim | Kim cương |
| 1 | Quyền lợi Nha khoa | 2 triệu/năm | 2 triệu/năm | 5 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| a | Chi phí 1 lần khám răng | 1 triệu/năm | 1 triệu/năm | 3 triệu/năm | 5 triệu/năm | 7.5 triệu/năm |
| b | Chi phí lấy cao răng | 200 nghìn/năm | 200 nghìn/năm | 400 nghìn/năm | 500 nghìn/năm | 600 nghìn/năm |
| 2 | Quyền lợi Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 21 triệu/năm | 31.5 triệu/năm |
| a | Sinh thường (theo chi phí ngày nằm viện) | - | - | - | 8 triệu/năm | 10 triệu/năm |
| b | Biến chứng, sinh mổ | - | - | - | 21 triệu/năm | 31.5 triệu/năm |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 1 | Nội & ngoại trú | 4.380.000 | 3.030.000 | 2.980.000 | 3.280.000 | 3.780.000 |
| Nha khoa | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 420.000 | 500.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 2 | Nội & Ngoại trú | 5.385.000 | 3.870.000 | 3.810.000 | 4.225.000 | 4.880.000 |
| Nha khoa | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 420.000 | 500.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 3 | Nội & Ngoại trú | 7.010.000 | 4.820.000 | 4.760.000 | 5.400.000 | 6.280.000 |
| Nha khoa | 1.650.000 | 1.000.000 | 950.000 | 950.000 | 1.050.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 4 | Nội & Ngoại trú | 10.180.000 | 6.880.000 | 6.780.000 | 7.730.000 | 9.080.000 |
| Nha khoa | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.300.000 | 1.400.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | 2.415.000 | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 5 | Nội & Ngoại trú | 12.780.000 | 8.440.000 | 8.290.000 | 9.515.000 | 11.340.000 |
| Nha khoa | 3.300.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 1.950.000 | 2.100.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | 3.622.500 | Không áp dụng | Không áp dụng |
Quy tắc bảo hiểm sức khoẻ Cá Nhân ban hành theo QĐ số 1855/QĐ-PHH ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV.
1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.
a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị.
b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.
c. Chương trình áp dụng bảo lãnh cho các bệnh viện công & các viện tư & khoa tư của viện công vui lòng thu thập chứng từ về hoàn tiền.
2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.
a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường & nha khoa.
b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt, có sẵn.
c. 635 ngày đối với sinh đẻ & biến chứng thai sản 90 ngày chờ.
e. 730 ngày đối với ung thư.
3. Các định nghĩa về bệnh:
a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.
b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:
- Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
- Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
- Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
- Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
- Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
- Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
- Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
- Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
- Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).
| DANH SÁCH BỆNH VIỆN - PHÒNG KHÁM BẢO LÃNH
|
a. Nội trú - Nằm viện từ trên 24h/ngày: a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau: b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ): a. Nha khoa: Chỉ được các dùng tại các bệnh viện - phòng khám trong danh sách. b. Tai nạn (cần các giấy tờ sau):
Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện.
b. Ngoại trú - Khám không nằm viện:
Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện.
Thông tin các bệnh viện/phòng khám tra theo danh sách liên kết bên trên.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử).
Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí.
Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định).
Hóa đơn VAT các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi).
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử).
Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định).
Hóa đơn các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi).
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử).
Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định).
Hóa đơn các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi).
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Điền bản tường trình tai nạn tải file cho chi phí dưới 10 triệu và trên 10 triệu tải file sau.
| ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG | |
| TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG | TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH |
|
Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm BIC Tầng 11, 263 Cầu giấy, P.Cầu Giấy, Hà Nội. Tel: 19009456
|
Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm BIC Lầu 5 Khu C Waseco, 10 Phổ Quang, P2, HCM Tel: 19009456
|
| Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm BIC. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường. | |
Bài viết liên quan
Tổng CTY Bảo Hiểm BIC - Bảo Hiểm BIC Care
Bảo hiểm Sức Khoẻ BIC - Chương trình Bảo hiểm sức khoẻ Doanh Nghiệp. Mục đích chương trình Bảo hiểm BIC Care là sản phẩm dành riêng cho các tổ chức, nhằm mang lại lợi ích chuyên biệt với phúc lợi và cách thức chi trả thuận lợi - nhanh chóng. Với hệ thống bảo lãnh toàn quốc.
Bảo Hiểm BIC Care Doanh Nghiệp - Tổng CTY Bảo hiểm BIC
Bảo hiểm BIC Care cho nhân viên: An tâm sức khỏe, vững vàng sự nghiệp! Bảo vệ toàn diện trước ốm đau, tai nạn, thai sản. Thủ tục nhanh gọn, bảo lãnh viện phí rộng khắp. Doanh nghiệp nâng phúc lợi, giữ chân nhân tài, tối ưu chi phí. BIC Care – Đồng hành cùng sự phát triển bền vững!
Các Sản Phẩm Bảo hiểm BIC - Tổng CTY Bảo hiểm BIC
Bảo hiểm BIC: Uy tín số 1 Việt Nam, giải pháp bảo vệ toàn diện. Nổi bật với BIC Care (sức khỏe), bảo hiểm xe ô tô, tài sản, tai nạn, hàng hóa. Dịch vụ chuyên nghiệp, mạng lưới rộng khắp, mang đến sự an tâm và lợi ích tối ưu cho mọi khách hàng cá nhân và doanh nghiệp.
Bảo Hiểm Sức Khoẻ BIC - Tổng CTY Bảo hiểm BIC
Bảo hiểm sức khỏe BIC mang đến sự an tâm toàn diện. Doanh nghiệp nâng cao phúc lợi, giữ chân nhân tài hiệu quả. Khách hàng cá nhân được bảo vệ tài chính tối ưu khi ốm đau, tai nạn, tiếp cận dịch vụ y tế chất lượng cao với BIC Care, tận hưởng cuộc sống trọn vẹn hơn.




