Thông tin cơ bản
Thông tin cá nhân
Cá nhân đã xóa
Thông tin của cha
Thành viên đã xóa
Thông tin cơ bản
Bảo hiểm vật chất xe
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm (1 năm): | 0 | |
|---|---|---|
| Phí bao gồm (VAT) (1 năm): | 0 | |
| Giảm giá: | 0 | |
| Giảm giá theo giá trị xe: | 0 | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 |
Thông tin chung
Quyền lợi bảo hiểm
|
|
||
|
|
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Vui lòng đính kèm thay vì nhập từng thông tin!
Thông tin cơ bản
Tổng phí
| Phí bảo hiểm | 1 người | 0 đ |
|---|---|---|
| Phí bảo hiểm | người | 0 đ |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Danh sách tham gia
Vui lòng đính kèm danh sách (tải mẫu file )
Cách tham gia: Upload file
Hoặc gửi qua zalo : 0932 336 297
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin người nhận hợp đồng bảo hiểm
Thông tin cơ bản
Lựa chọn các quyền lợi bảo hiểm
Tổng phí
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin cơ bản
Chương trình bảo hiểm
| Chương trình |
1
|
2
|
3
|
4
|
5
|
6
|
|---|---|---|---|---|---|---|
| Mức trách nhiệm | ||||||
| Phí bảo hiểm |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Số ngày |
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
0
|
| Chọn mức bảo hiểm | ||||||
Thông tin cá nhân
Thông tin cha
Thông tin mẹ
Thông tin con [Miễn phí]
Tổng phí
| Phí quyền lợi chính: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Phí quyền lợi bổ sung: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm: | 0 đ | |
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin xuất hóa đơn
Thông tin liên hệ nhận hợp đồng
Thông tin cơ bản
Thông tin người tham gia
Tổng phí
| Tổng: | 0 đ | |
|---|---|---|
| Giảm giá: | 0 đ | |
| Mã giảm giá: | 0 đ | |
| Tổng phí bảo hiểm cần thanh toán: | 0 đ |
Thông tin cơ bản
BẢO HIỂM SỨC KHOẺ CÁ NHÂN BIC - GIẢI PHÁP CHĂM SÓC Y TẾ 2026 |
| Bảo hiểm sức khoẻ tâm an BIC mang đến giải pháp bảo vệ sức khỏe toàn diện cho bạn và gia đình. Sự an tâm về tài chính và sức khỏe chính là điều mà mỗi gia đình đều mong muốn. Với sự hỗ trợ của BIC, bạn có thể yên tâm chăm sóc sức khỏe cho mình và những người thân yêu. |
Bảo vệ tài chính: Giảm gánh nặng chi phí điều trị y tế bất ngờ.
Chi trả nội trú: Đảm bảo viện phí, phẫu thuật khi nhập viện.
Bảo hiểm ngoại trú: Hỗ trợ khám chữa bệnh, thuốc men.
Hỗ trợ cấp cứu: Chi trả chi phí cấp cứu, vận chuyển y tế.
Bảo hiểm tai nạn: Bồi thường khi bị thương tật do tai nạn.
Áp dụng toàn quốc: Sử dụng tại nhiều bệnh viện trên cả nước.
Thủ tục minh bạch: Quy trình bồi thường rõ ràng, nhanh chóng.
Điều kiện tham gia Bảo hiểm BICCare.
Độ tuổi áp dụng: 1 tuổi đến 65 tuổi.
Tải quyền lợi Bảo hiểm BICCare: Tải file tại đây .
Tải quy tắc Bảo hiểm BICCare: Tải file tại đây .
Cách thức tham gia bảo hiểm
Kết nối tư vấn chăm sóc trong năm: Zalo: 0932 336 297 .
Các gói Bảo hiểm tương tự.
Bảo Hiểm Sức Khoẻ BIC Cá Nhân.
Bảo Hiểm Sức Khoẻ BICCare Doanh Nghiệp.
Bảo Hiểm Tai Nạn BIC.
Xem trang tổng hợp các gói trên.


| A | CHƯƠNG TRÌNH | Đồng | Bạc | Vàng | Bạch kim | Kim cương |
| I | Quyền lợi Tai nạn | 300 triệu/năm | 500 triệu/năm | 600 triệu/năm | 700 triệu/năm | 1 Tỷ/năm |
| 1 | Tử kỳ, thương tật vĩnh viễn | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí y tế do tai nạn | 30 triệu/năm | 50 triệu/năm | 80 triệu/năm | 100 triệu/năm | 150 triệu/năm |
| 3 | Trợ cấp nội trú do tai nạn (60 ngày/năm) | 50 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày | 200 nghìn/ngày | 300 nghìn/ngày | 400 nghìn/ngày |
| II | Quyền lợi Nội trú | 45 triệu/năm | 65 triệu/năm | 110 triệu/năm | 160 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| 1 | Chi phí nằm viện 60 ngày/năm | 45 triệu/năm | 65 triệu/năm | 110 triệu/năm | 160 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| a | Chi phí tiền phòng, giường bệnh | 2 triệu/ngày | 3.5 triệu/ngày | 5.5 triệu/ngày | 8 triệu/ngày | 10 triệu/ngày |
| b | Các chi phí bệnh viện tổng hợp | |||||
| 2 | Các chi phí phẫu thuật/năm | 45 triệu/năm | 65 triệu/năm | 110 triệu/năm | 160 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| a | Phẫu thuật do ốm bệnh | Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm | ||||
| b | Phẫu thuật cấy ghép nội tạng | Chi trả tối đa số tiền bảo hiểm | ||||
| 3 | Các quyền lợi khác | |||||
| a | Chi phí trước, sau nhập viện 30 ngày/năm | 3 triệu/năm | 4.5 triệu/năm | 6.5 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| b | Y tá chăm sóc tại nhà sau xuất viện 15 ngày | 1 triệu/năm | 1.5 triệu/năm | 2 triệu/năm | 3 triệu/năm | 5 triệu/năm |
| c | Chi phí hồi sức tích cực 30 ngày/năm | 45 triệu/năm | 65 triệu/năm | 110 triệu/năm | 160 triệu/năm | 200 triệu/năm |
| d | Dịch vụ xe cứu thương | 3 triệu/năm | 4.5 triệu/năm | 6.5 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| III | Quyền lợi Ngoại trú | 5 triệu/năm | 6 triệu/năm | 6 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| 1 | Số tiền/lần thăm khám 10 lần/năm | 1 triệu/lần | 1.1 triệu/lần | 1.3 triệu/lần | 2 triệu/lần | 3 triệu/lần |
| 2 | Vật lý trị liệu tối đa 20 ngày/năm | 50 nghìn/ngày | 50 nghìn/ngày | 50 nghìn/ngày | 70 nghìn/ngày | 100 nghìn/ngày |
| B | QUYỀN LỢI BỔ SUNG | Đồng | Bạc | Vàng | Bạch kim | Kim cương |
| 1 | Quyền lợi Nha khoa | 2 triệu/năm | 2 triệu/năm | 5 triệu/năm | 10 triệu/năm | 15 triệu/năm |
| a | Chi phí 1 lần khám răng | 1 triệu/năm | 1 triệu/năm | 3 triệu/năm | 5 triệu/năm | 7.5 triệu/năm |
| b | Chi phí lấy cao răng | 200 nghìn/năm | 200 nghìn/năm | 400 nghìn/năm | 500 nghìn/năm | 600 nghìn/năm |
| 2 | Quyền lợi Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | 21 triệu/năm | 31.5 triệu/năm |
| a | Sinh thường (theo chi phí ngày nằm viện) | - | - | - | 8 triệu/năm | 10 triệu/năm |
| b | Biến chứng, sinh mổ | - | - | - | 21 triệu/năm | 31.5 triệu/năm |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 1 | Nội & ngoại trú | 4.380.000 | 3.030.000 | 2.980.000 | 3.280.000 | 3.780.000 |
| Nha khoa | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 420.000 | 500.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 2 | Nội & Ngoại trú | 5.385.000 | 3.870.000 | 3.810.000 | 4.225.000 | 4.880.000 |
| Nha khoa | 840.000 | 560.000 | 420.000 | 420.000 | 500.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 3 | Nội & Ngoại trú | 7.010.000 | 4.820.000 | 4.760.000 | 5.400.000 | 6.280.000 |
| Nha khoa | 1.650.000 | 1.000.000 | 950.000 | 950.000 | 1.050.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 4 | Nội & Ngoại trú | 10.180.000 | 6.880.000 | 6.780.000 | 7.730.000 | 9.080.000 |
| Nha khoa | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.300.000 | 1.400.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | 2.415.000 | Không áp dụng | Không áp dụng | |
| MỨC | QUYỀN LỢI | 01-06 Tuổi | 07-18 Tuổi | 19-45 Tuổi | 46-55 Tuổi | 56-66 Tuổi |
| C.Trình 5 | Nội & Ngoại trú | 12.780.000 | 8.440.000 | 8.290.000 | 9.515.000 | 11.340.000 |
| Nha khoa | 3.300.000 | 2.250.000 | 1.950.000 | 1.950.000 | 2.100.000 | |
| Thai sản | Không áp dụng | Không áp dụng | 3.622.500 | Không áp dụng | Không áp dụng |
Quy tắc bảo hiểm sức khoẻ Cá Nhân ban hành theo QĐ số 1855/QĐ-PHH ngày 27 tháng 06 năm 2025 của Tổng Công ty Bảo hiểm BIDV.
1. Quy định của điều trị Nội trú, Ngoại trú & Tai nan.
a. Điều trị Nội trú: Là việc bệnh nhân phải lưu trú tại bệnh viện ít nhất là 24 giờ để điều trị.
b. Điều trị Ngoại trú: Là việc điều trị y tế tại một cơ sở y tế nhưng không nhập viện điều trị nội trú.
c. Chương trình áp dụng bảo lãnh cho các bệnh viện công & các viện tư & khoa tư của viện công vui lòng thu thập chứng từ về hoàn tiền.
2. Hiệu lực bảo hiểm/thời gian chờ.
a. 30 ngày đối với trường hợp ốm đau, bệnh tật thông thường & nha khoa.
b. 365 ngày đối với bệnh đặc biệt, có sẵn.
c. 635 ngày đối với sinh đẻ & biến chứng thai sản 90 ngày chờ.
e. 730 ngày đối với ung thư.
3. Các định nghĩa về bệnh:
a. Bệnh thông thường: là bệnh tức thời không có thời gian tích lũy hay đang điều trị.
b. Bệnh đặc biệt: theo Quy tắc bảo hiểm này, những bệnh sau đây được hiểu là bệnh đặc biệt:
- Bệnh hệ thần kinh: Các bệnh viêm hệ thần kinh trung ương (não), teo hệ thống ảnh hưởng lên hệ thần kinh trung ương (bệnh Huntington, mất điều vận động di truyền, teo cơ cột sống và hội chứng liên quan), rối loạn vận động ngoài tháp (Parkison, rối loạn trương lực cơ, rối loạn vận động và ngoại tháp khác), Alzheimer, hội chứng Apalic/mất trí nhớ, động kinh, hôn mê, các bệnh bại não và hội chứng liệt khác.
- Bệnh hệ hô hấp: Bệnh suy phổi, tràn khí phổi.
- Bệnh hệ tuần hoàn: Bệnh tim, tăng/cao huyết áp, tăng áp lực động mạch vô căn, các bệnh mạch máu não/đột quỵ và các hậu quả/di chứng của bệnh này.
- Bệnh hệ tiêu hóa: Viêm gan A,B,C, xơ gan, suy gan,sỏi mật,
- Bệnh hệ tiết niệu: Bệnh của cầu thận, ống thận, sỏi thận và niệu quản,sỏi đường tiết niệu dưới, suy thận
- Bệnh hệ nội tiết: Rối loạn tuyến giáp, đái tháo đường và nội tiết tuyến tụy, tuyến thượng thận, hôn mê, rối loạn các tuyến nội tiết khác.
- Bệnh khối U: Khối U/bướu lành tính các loại.
- Bệnh của máu: Rối loạn đông máu, rối loạn chức năng của bạch cầu đa trung tính, bệnh liên quan mô lưới bạch huyết và hệ thống lưới mô bào, ghép tủy.
- Bệnh của da và mô liên kết: Bệnh Lupus ban đỏ, xơ cứng bì toàn thân, xơ cứng rải rác, xơ cứng biểu bì tiến triển/cột bên teo cơ, loạn dưỡng cơ và biến chứng của các bệnh này, Penphygus, vẩy nến, mề đay dị ứng mãn (có điều trị bằng kháng nguyên của nước ngoài).
| DANH SÁCH BỆNH VIỆN - PHÒNG KHÁM BẢO LÃNH
|
a. Nội trú - Nằm viện từ trên 24h/ngày: a. Nội trú - Nằm viện cần thu các giấy tờ sau: b. Ngoại trú - Không nằm viện ( cần các giấy tờ sau ): a. Nha khoa: Chỉ được các dùng tại các bệnh viện - phòng khám trong danh sách. b. Tai nạn (cần các giấy tờ sau):
Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện.
b. Ngoại trú - Khám không nằm viện:
Xuất trình thẻ bảo hiểm & CMT/Căn cước (giấy khai sinh với em bé dưới 18 tuổi) cho lễ tân bệnh viện.
Thông tin các bệnh viện/phòng khám tra theo danh sách liên kết bên trên.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử).
Giấy ra viện & bảng kê chi tiết viện phí.
Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định).
Hóa đơn VAT các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi).
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử).
Kết quả chụp chiếu hoặc kết quả xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định).
Hóa đơn các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi).
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Sổ khám & đơn thuốc có chữ ký bác sỹ & đóng dấu bệnh viện (hoặc mã vạch điện tử).
Kết quả chụp chiếu hoặc xét nghiệm (nếu bác sỹ có chỉ định).
Hóa đơn các khoản tiền (yêu cầu xin hoá đơn điện tử chuyển đổi).
Điền giấy yêu cầu trả tiền tải file.
Điền bản tường trình tai nạn tải file cho chi phí dưới 10 triệu và trên 10 triệu tải file sau.
| ĐỊA CHỈ NƠI TIẾP NHẬN HỒ SƠ BỒI THƯỜNG | |
| TỪ HÀ NỘI - ĐÀ NẴNG | TỪ ĐÀ NẴNG - HỒ CHÍ MINH |
|
Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm BIC Tầng 11, 263 Cầu giấy, P.Cầu Giấy, Hà Nội. Tel: 19009456
|
Ghi: Gửi Phòng Bồi Thường Bảo Hiểm BIC Lầu 5 Khu C Waseco, 10 Phổ Quang, P2, HCM Tel: 19009456
|
| Khách hàng gửi hồ sơ yêu cầu bồi thường và các chứng từ y tế trong vòng 60 ngày kể từ khi điều trị xong về Phòng Bảo Lãnh Viện Phí – Tổng Công ty Bảo hiểm BIC. Thời gian bồi thường trong 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường. | |




